Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 多种

Từ ghép: 多种 duōzhǒng

多种
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
Âm Hán-Việt
ĐA CHÕNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 多种

Từ 多种 nghĩa là gì?

Từ ghép 多种 (duōzhǒng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-", âm Hán-Việt là ĐA CHÕNG.

Từ 多种 đọc pinyin như thế nào?

Từ 多种 có pinyin là duōzhǒng (Hán-Việt: ĐA CHÕNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 多种 gồm những chữ Hán nào?

Từ 多种 được tạo thành từ 2 chữ: 多 (duō: Nhiều); 种 (zhǒng: Chủng: loại, giống; gieo trồng).

Nguồn dữ liệu