Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 大使馆

Từ ghép: 大使馆 dàshǐguǎn

大使馆
Nghĩa tiếng Việt
Đại sứ quán / LT:座[zuo4],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐẠI SỨ QUÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大使馆

Từ 大使馆 nghĩa là gì?

Từ ghép 大使馆 (dàshǐguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Đại sứ quán / LT:座[zuo4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐẠI SỨ QUÁN.

Từ 大使馆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大使馆 có pinyin là dàshǐguǎn (Hán-Việt: ĐẠI SỨ QUÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大使馆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大使馆 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 使 (shǐ: Sử dụng, khiến cho); 馆 (guǎn: Quán, nhà hàng).

Nguồn dữ liệu