Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 大使

Từ ghép: 大使 dàshǐ

大使
Nghĩa tiếng Việt
Đại sứ / phái viên / LT:名[ming2],位[wei4]
Âm Hán-Việt
ĐẠI SỨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大使

Từ 大使 nghĩa là gì?

Từ ghép 大使 (dàshǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Đại sứ / phái viên / LT:名[ming2],位[wei4]", âm Hán-Việt là ĐẠI SỨ.

Từ 大使 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大使 có pinyin là dàshǐ (Hán-Việt: ĐẠI SỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大使 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大使 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 使 (shǐ: Sử dụng, khiến cho).

Nguồn dữ liệu