Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 大师

Từ ghép: 大师 dàshī

大师
Nghĩa tiếng Việt
Đại sư / bậc thầy
Âm Hán-Việt
ĐẠI SƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大师

Từ 大师 nghĩa là gì?

Từ ghép 大师 (dàshī) có nghĩa tiếng Việt là "Đại sư / bậc thầy", âm Hán-Việt là ĐẠI SƯ.

Từ 大师 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大师 có pinyin là dàshī (Hán-Việt: ĐẠI SƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大师 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大师 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 师 (shī: Thầy, Sư).

Nguồn dữ liệu