Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 大陆

Từ ghép: 大陆 dàlù

大陆
Nghĩa tiếng Việt
Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)
Âm Hán-Việt
ĐẠI LỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大陆

Từ 大陆 nghĩa là gì?

Từ ghép 大陆 (dàlù) có nghĩa tiếng Việt là "Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)", âm Hán-Việt là ĐẠI LỤC.

Từ 大陆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大陆 có pinyin là dàlù (Hán-Việt: ĐẠI LỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大陆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大陆 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 陆 (lù: lục: land, continent; six (bankers' anti-fraud numeral)).

Nguồn dữ liệu