Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 天下

Từ ghép: 天下 tiānxià

天下
Nghĩa tiếng Việt
Vùng đất dưới trời / toàn thế giới / toàn bộ Trung Quốc / lãnh thổ / sự cai trị
Âm Hán-Việt
THIÊN HẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天下

Từ 天下 nghĩa là gì?

Từ ghép 天下 (tiānxià) có nghĩa tiếng Việt là "Vùng đất dưới trời / toàn thế giới / toàn bộ Trung Quốc / lãnh thổ / sự cai trị", âm Hán-Việt là THIÊN HẠ.

Từ 天下 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天下 có pinyin là tiānxià (Hán-Việt: THIÊN HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天下 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天下 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 下 (xià: Dưới, Chiều).

Nguồn dữ liệu