Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 头发

Từ ghép: 头发 tóufa

头发
Nghĩa tiếng Việt
Tóc (trên đầu)
Âm Hán-Việt
ĐẦU PHÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 头发

Từ 头发 nghĩa là gì?

Từ ghép 头发 (tóufa) có nghĩa tiếng Việt là "Tóc (trên đầu)", âm Hán-Việt là ĐẦU PHÁT.

Từ 头发 đọc pinyin như thế nào?

Từ 头发 có pinyin là tóufa (Hán-Việt: ĐẦU PHÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 头发 gồm những chữ Hán nào?

Từ 头发 được tạo thành từ 2 chữ: 头 (tóu: Đầu); 发 (fā: Phát triển, tóc).

Nguồn dữ liệu