Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 奔跑

Từ ghép: 奔跑 bēnpǎo

奔跑
Nghĩa tiếng Việt
Chạy
Âm Hán-Việt
BÔN BÀO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奔跑

Từ 奔跑 nghĩa là gì?

Từ ghép 奔跑 (bēnpǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Chạy", âm Hán-Việt là BÔN BÀO.

Từ 奔跑 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奔跑 có pinyin là bēnpǎo (Hán-Việt: BÔN BÀO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奔跑 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奔跑 được tạo thành từ 2 chữ: 奔 (bēn: vội vàng / lao nhanh / chạy nhanh / bỏ trốn); 跑 (pǎo: Chạy).

Nguồn dữ liệu