Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 女子
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 女子 (nǚzǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Phụ nữ / nữ", âm Hán-Việt là NỮA TÍ.
Từ 女子 có pinyin là nǚzǐ (Hán-Việt: NỮA TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 女子 được tạo thành từ 2 chữ: 女 (nǚ: Nữ, Con gái); 子 (zi: Con, hậu tố).