Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 女子

Từ ghép: 女子 nǚzǐ

女子
Nghĩa tiếng Việt
Phụ nữ / nữ
Âm Hán-Việt
NỮA TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 女子

Từ 女子 nghĩa là gì?

Từ ghép 女子 (nǚzǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Phụ nữ / nữ", âm Hán-Việt là NỮA TÍ.

Từ 女子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 女子 có pinyin là nǚzǐ (Hán-Việt: NỮA TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 女子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 女子 được tạo thành từ 2 chữ: 女 (nǚ: Nữ, Con gái); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu