Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 女孩儿

Từ ghép: 女孩儿 nǚháir

女孩儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 女孩[nǚ​hái]
Âm Hán-Việt
NỮA HÀI NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 女孩儿

Từ 女孩儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 女孩儿 (nǚháir) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 女孩[nǚ​hái]", âm Hán-Việt là NỮA HÀI NHI.

Từ 女孩儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 女孩儿 có pinyin là nǚháir (Hán-Việt: NỮA HÀI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 女孩儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 女孩儿 được tạo thành từ 3 chữ: 女 (nǚ: Nữ, Con gái); 孩 (hái: Trẻ em, con); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu