Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 女性

Từ ghép: 女性 nǚxìng

女性
Nghĩa tiếng Việt
Phụ nữ / giới tính nữ
Âm Hán-Việt
NỮA TÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 女性

Từ 女性 nghĩa là gì?

Từ ghép 女性 (nǚxìng) có nghĩa tiếng Việt là "Phụ nữ / giới tính nữ", âm Hán-Việt là NỮA TÍNH.

Từ 女性 đọc pinyin như thế nào?

Từ 女性 có pinyin là nǚxìng (Hán-Việt: NỮA TÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 女性 gồm những chữ Hán nào?

Từ 女性 được tạo thành từ 2 chữ: 女 (nǚ: Nữ, Con gái); 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính).

Nguồn dữ liệu