Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 奶牛

Từ ghép: 奶牛 nǎiniú

奶牛
Nghĩa tiếng Việt
Bò sữa / bò lấy sữa
Âm Hán-Việt
NÁI NGƯU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奶牛

Từ 奶牛 nghĩa là gì?

Từ ghép 奶牛 (nǎiniú) có nghĩa tiếng Việt là "Bò sữa / bò lấy sữa", âm Hán-Việt là NÁI NGƯU.

Từ 奶牛 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奶牛 có pinyin là nǎiniú (Hán-Việt: NÁI NGƯU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奶牛 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奶牛 được tạo thành từ 2 chữ: 奶 (nǎi: Bà nội); 牛 (niú: Con trâu, con bò).

Nguồn dữ liệu