Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 好学

Từ ghép: 好学 hàoxué

好学
Nghĩa tiếng Việt
Dễ học
Âm Hán-Việt
HÁO HỌC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 好学

Từ 好学 nghĩa là gì?

Từ ghép 好学 (hàoxué) có nghĩa tiếng Việt là "Dễ học", âm Hán-Việt là HÁO HỌC.

Từ 好学 đọc pinyin như thế nào?

Từ 好学 có pinyin là hàoxué (Hán-Việt: HÁO HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 好学 gồm những chữ Hán nào?

Từ 好学 được tạo thành từ 2 chữ: 好 (hǎo: Tốt, Hay); 学 (xue: Học).

Nguồn dữ liệu