Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 如此

Từ ghép: 如此 rúcǐ

如此
Nghĩa tiếng Việt
Như thế; như vậy; như là
Âm Hán-Việt
NHƯ THỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 如此

Từ 如此 nghĩa là gì?

Từ ghép 如此 (rúcǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Như thế; như vậy; như là", âm Hán-Việt là NHƯ THỬ.

Từ 如此 đọc pinyin như thế nào?

Từ 如此 có pinyin là rúcǐ (Hán-Việt: NHƯ THỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 如此 gồm những chữ Hán nào?

Từ 如此 được tạo thành từ 2 chữ: 如 (rú: Như: như); 此 (cǐ: Cái này, đây).

Nguồn dữ liệu