Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 子女

Từ ghép: 子女 zǐnǚ

子女
Nghĩa tiếng Việt
Con cái; con trai và con gái
Âm Hán-Việt
TÍ NỮA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 子女

Từ 子女 nghĩa là gì?

Từ ghép 子女 (zǐnǚ) có nghĩa tiếng Việt là "Con cái; con trai và con gái", âm Hán-Việt là TÍ NỮA.

Từ 子女 đọc pinyin như thế nào?

Từ 子女 có pinyin là zǐnǚ (Hán-Việt: TÍ NỮA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 子女 gồm những chữ Hán nào?

Từ 子女 được tạo thành từ 2 chữ: 子 (zi: Con, hậu tố); 女 (nǚ: Nữ, Con gái).

Nguồn dữ liệu