Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 字典

Từ ghép: 字典 zìdiǎn

字典
Nghĩa tiếng Việt
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ) / (thông tục) từ điển / Lượng từ: 本[ben3]
Âm Hán-Việt
TỰ ĐIỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 字典

Từ 字典 nghĩa là gì?

Từ ghép 字典 (zìdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ) / (thông tục) từ điển / Lượng từ: 本[ben3]", âm Hán-Việt là TỰ ĐIỂN.

Từ 字典 đọc pinyin như thế nào?

Từ 字典 có pinyin là zìdiǎn (Hán-Việt: TỰ ĐIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 字典 gồm những chữ Hán nào?

Từ 字典 được tạo thành từ 2 chữ: 字 (zì: Chữ); 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển).

Nguồn dữ liệu