Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 学费
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 学费 (xuéfèi) có nghĩa tiếng Việt là "Học phí / tiền học / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HỌC PHÍ.
Từ 学费 có pinyin là xuéfèi (Hán-Việt: HỌC PHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 学费 được tạo thành từ 2 chữ: 学 (xue: Học); 费 (fèi: Chi phí, hao phí).