Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 宁静
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 宁静 (níngjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Yên tĩnh / sự yên tĩnh / tĩnh lặng", âm Hán-Việt là TRỮ TĨNH.
Từ 宁静 có pinyin là níngjìng (Hán-Việt: TRỮ TĨNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 宁静 được tạo thành từ 2 chữ: 宁 (níng: hoà bình); 静 (jìng: Yên tĩnh, lặng).