Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 安慰
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 安慰 (ānwèi) có nghĩa tiếng Việt là "An ủi / động viên / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là AN UÝ.
Từ 安慰 có pinyin là ānwèi (Hán-Việt: AN UÝ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 安慰 được tạo thành từ 2 chữ: 安 (ān: An toàn, yên ổn); 慰 (wèi: an ủi / phân ưu / trấn an).