Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 宝宝

Từ ghép: 宝宝 bǎobǎo

宝宝
Nghĩa tiếng Việt
Cưng; em bé
Âm Hán-Việt
BẢO BẢO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宝宝

Từ 宝宝 nghĩa là gì?

Từ ghép 宝宝 (bǎobǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Cưng; em bé", âm Hán-Việt là BẢO BẢO.

Từ 宝宝 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宝宝 có pinyin là bǎobǎo (Hán-Việt: BẢO BẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宝宝 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宝宝 được tạo thành từ 2 chữ: 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá); 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá).

Nguồn dữ liệu