Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 宝宝
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 宝宝 (bǎobǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Cưng; em bé", âm Hán-Việt là BẢO BẢO.
Từ 宝宝 có pinyin là bǎobǎo (Hán-Việt: BẢO BẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 宝宝 được tạo thành từ 2 chữ: 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá); 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá).