Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 宝贝

Từ ghép: 宝贝 bǎobèi

宝贝
Nghĩa tiếng Việt
Vật quý giá / kho báu / cưng / em bé / ốc tiền / người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
Âm Hán-Việt
BẢO BUỔI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宝贝

Từ 宝贝 nghĩa là gì?

Từ ghép 宝贝 (bǎobèi) có nghĩa tiếng Việt là "Vật quý giá / kho báu / cưng / em bé / ốc tiền / người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc", âm Hán-Việt là BẢO BUỔI.

Từ 宝贝 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宝贝 có pinyin là bǎobèi (Hán-Việt: BẢO BUỔI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宝贝 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宝贝 được tạo thành từ 2 chữ: 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá); 贝 (bèi: vỏ sò biển;).

Nguồn dữ liệu