Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 宝贵

Từ ghép: 宝贵 bǎoguì

宝贵
Nghĩa tiếng Việt
Có giá trị / quý giá / coi trọng / trân trọng / coi là quan trọng
Âm Hán-Việt
BẢO QUÝ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宝贵

Từ 宝贵 nghĩa là gì?

Từ ghép 宝贵 (bǎoguì) có nghĩa tiếng Việt là "Có giá trị / quý giá / coi trọng / trân trọng / coi là quan trọng", âm Hán-Việt là BẢO QUÝ.

Từ 宝贵 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宝贵 có pinyin là bǎoguì (Hán-Việt: BẢO QUÝ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宝贵 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宝贵 được tạo thành từ 2 chữ: 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá); 贵 (guì: Đắt, quý giá).

Nguồn dữ liệu