Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 实践
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 实践 (shíjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thực hành / đưa vào thực tiễn / thực hiện (một lời hứa) / tiến hành (một dự án)", âm Hán-Việt là THỰC TIỄN.
Từ 实践 có pinyin là shíjiàn (Hán-Việt: THỰC TIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 实践 được tạo thành từ 2 chữ: 实 (shí: Thực / Thật: có thật, đúng sự thật;); 践 (jiàn: chà đạp, giẫm lên, bước qua).