Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 宠物

Từ ghép: 宠物 chǒngwù

宠物
Nghĩa tiếng Việt
Thú cưng
Âm Hán-Việt
SỦNG VẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宠物

Từ 宠物 nghĩa là gì?

Từ ghép 宠物 (chǒngwù) có nghĩa tiếng Việt là "Thú cưng", âm Hán-Việt là SỦNG VẬT.

Từ 宠物 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宠物 có pinyin là chǒngwù (Hán-Việt: SỦNG VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宠物 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宠物 được tạo thành từ 2 chữ: 宠 (chǒng: yêu ;); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).

Nguồn dữ liệu