Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 宠物
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 宠物 (chǒngwù) có nghĩa tiếng Việt là "Thú cưng", âm Hán-Việt là SỦNG VẬT.
Từ 宠物 có pinyin là chǒngwù (Hán-Việt: SỦNG VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 宠物 được tạo thành từ 2 chữ: 宠 (chǒng: yêu ;); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).