Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 客车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 客车 (kèchē) có nghĩa tiếng Việt là "Xe khách / xe buýt / tàu chở khách", âm Hán-Việt là KHÁCH XA.
Từ 客车 có pinyin là kèchē (Hán-Việt: KHÁCH XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 客车 được tạo thành từ 2 chữ: 客 (kè: Khách); 车 (chē: Xe).