Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 3 ›
宣传
Từ ghép: 宣传 xuānchuán
宣传
Nghĩa tiếng Việt
Truyền bá / quảng cáo / tuyên truyền / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TUYÊN TRUYỀN
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.