Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 宣传

Từ ghép: 宣传 xuānchuán

宣传
Nghĩa tiếng Việt
Truyền bá / quảng cáo / tuyên truyền / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TUYÊN TRUYỀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宣传

Từ 宣传 nghĩa là gì?

Từ ghép 宣传 (xuānchuán) có nghĩa tiếng Việt là "Truyền bá / quảng cáo / tuyên truyền / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TUYÊN TRUYỀN.

Từ 宣传 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宣传 có pinyin là xuānchuán (Hán-Việt: TUYÊN TRUYỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宣传 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宣传 được tạo thành từ 2 chữ: 宣 (xuān: họ); 传 (chuán: Truyền đạt, lan truyền).

Nguồn dữ liệu