Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 家具
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 家具 (jiājù) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ nội thất / LT: 件 [jian4], 套 [tao4]", âm Hán-Việt là GIA CỤ.
Từ 家具 có pinyin là jiājù (Hán-Việt: GIA CỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 家具 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể).