Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 家电

Từ ghép: 家电 jiādiàn

家电
Nghĩa tiếng Việt
Đồ điện gia dụng / viết tắt của 家用電器|家用电器
Âm Hán-Việt
GIA ĐIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 家电

Từ 家电 nghĩa là gì?

Từ ghép 家电 (jiādiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ điện gia dụng / viết tắt của 家用電器|家用电器", âm Hán-Việt là GIA ĐIỆN.

Từ 家电 đọc pinyin như thế nào?

Từ 家电 có pinyin là jiādiàn (Hán-Việt: GIA ĐIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 家电 gồm những chữ Hán nào?

Từ 家电 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 电 (diàn: Điện).

Nguồn dữ liệu