Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 家电
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 家电 (jiādiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ điện gia dụng / viết tắt của 家用電器|家用电器", âm Hán-Việt là GIA ĐIỆN.
Từ 家电 có pinyin là jiādiàn (Hán-Việt: GIA ĐIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 家电 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 电 (diàn: Điện).