Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 家长

Từ ghép: 家长 jiāzhǎng

家长
Nghĩa tiếng Việt
Chủ hộ / người đứng đầu gia đình / gia trưởng / phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ
Âm Hán-Việt
GIA TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 家长

Từ 家长 nghĩa là gì?

Từ ghép 家长 (jiāzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chủ hộ / người đứng đầu gia đình / gia trưởng / phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ", âm Hán-Việt là GIA TRƯỜNG.

Từ 家长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 家长 có pinyin là jiāzhǎng (Hán-Việt: GIA TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 家长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 家长 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu