Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 宽广

Từ ghép: 宽广 kuānguǎng

宽广
Nghĩa tiếng Việt
Rộng / rộng rãi / mênh mông / rộng lớn
Âm Hán-Việt
KHOAN QUẢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宽广

Từ 宽广 nghĩa là gì?

Từ ghép 宽广 (kuānguǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Rộng / rộng rãi / mênh mông / rộng lớn", âm Hán-Việt là KHOAN QUẢNG.

Từ 宽广 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宽广 có pinyin là kuānguǎng (Hán-Việt: KHOAN QUẢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宽广 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宽广 được tạo thành từ 2 chữ: 宽 (kuān: Khoan: rộng rãi); 广 (guǎng: Rộng lớn).

Nguồn dữ liệu