Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 宿舍
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 宿舍 (sùshè) có nghĩa tiếng Việt là "Ký túc xá / phòng ký túc / chỗ ở / nhà trọ / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là TÚC XÁ.
Từ 宿舍 có pinyin là sùshè (Hán-Việt: TÚC XÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 宿舍 được tạo thành từ 2 chữ: 宿 (sù: Trọ, ngủ đêm); 舍 (shè: Nhà ở, ký túc xá).