Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 寒冷

Từ ghép: 寒冷 hánlěng

寒冷
Nghĩa tiếng Việt
Lạnh (khí hậu) / giá rét / rất lạnh
Âm Hán-Việt
HÀN LẠNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 寒冷

Từ 寒冷 nghĩa là gì?

Từ ghép 寒冷 (hánlěng) có nghĩa tiếng Việt là "Lạnh (khí hậu) / giá rét / rất lạnh", âm Hán-Việt là HÀN LẠNH.

Từ 寒冷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 寒冷 có pinyin là hánlěng (Hán-Việt: HÀN LẠNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 寒冷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 寒冷 được tạo thành từ 2 chữ: 寒 (hán: lạnh / nghèo / rùng mình); 冷 (lěng: Lạnh).

Nguồn dữ liệu