Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 对于

Từ ghép: 对于 duìyú

对于
Nghĩa tiếng Việt
Về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
Âm Hán-Việt
ĐỐI VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 对于

Từ 对于 nghĩa là gì?

Từ ghép 对于 (duìyú) có nghĩa tiếng Việt là "Về; liên quan đến (cái gì đó); đối với", âm Hán-Việt là ĐỐI VU.

Từ 对于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 对于 có pinyin là duìyú (Hán-Việt: ĐỐI VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 对于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 对于 được tạo thành từ 2 chữ: 对 (duì: Đúng, đối với); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu