Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 对手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 对手 (duìshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Đối thủ / địch thủ / đối thủ ngang sức / đối phương", âm Hán-Việt là ĐỐI THỦ.
Từ 对手 có pinyin là duìshǒu (Hán-Việt: ĐỐI THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 对手 được tạo thành từ 2 chữ: 对 (duì: Đúng, đối với); 手 (shǒu: Tay).