Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 对面

Từ ghép: 对面 duìmiàn

对面
Nghĩa tiếng Việt
(ngồi) đối diện / bên kia (đường) / trực tiếp phía trước / đối mặt
Âm Hán-Việt
ĐỐI MIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.