Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 寻找

Từ ghép: 寻找 xúnzhǎo

寻找
Nghĩa tiếng Việt
Tìm kiếm; tìm
Âm Hán-Việt
TẦM QUƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 寻找

Từ 寻找 nghĩa là gì?

Từ ghép 寻找 (xúnzhǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Tìm kiếm; tìm", âm Hán-Việt là TẦM QUƠ.

Từ 寻找 đọc pinyin như thế nào?

Từ 寻找 có pinyin là xúnzhǎo (Hán-Việt: TẦM QUƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 寻找 gồm những chữ Hán nào?

Từ 寻找 được tạo thành từ 2 chữ: 寻 (xún: tìm kiếm ;); 找 (zhǎo: Tìm kiếm).

Nguồn dữ liệu