Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 导致

Từ ghép: 导致 dǎozhì

导致
Nghĩa tiếng Việt
Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
Âm Hán-Việt
ĐẠO NHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 导致

Từ 导致 nghĩa là gì?

Từ ghép 导致 (dǎozhì) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại", âm Hán-Việt là ĐẠO NHÍ.

Từ 导致 đọc pinyin như thế nào?

Từ 导致 có pinyin là dǎozhì (Hán-Việt: ĐẠO NHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 导致 gồm những chữ Hán nào?

Từ 导致 được tạo thành từ 2 chữ: 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo); 致 (zhì: Trí: đạt tới; tỉ mỉ).

Nguồn dữ liệu