Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 寿司

Từ ghép: 寿司 shòusī

寿司
Nghĩa tiếng Việt
Sushi
Âm Hán-Việt
THỌ TI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 寿司

Từ 寿司 nghĩa là gì?

Từ ghép 寿司 (shòusī) có nghĩa tiếng Việt là "Sushi", âm Hán-Việt là THỌ TI.

Từ 寿司 đọc pinyin như thế nào?

Từ 寿司 có pinyin là shòusī (Hán-Việt: THỌ TI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 寿司 gồm những chữ Hán nào?

Từ 寿司 được tạo thành từ 2 chữ: 寿 (shòu: tuổi già, trường thọ;); 司 (sī: Quản lý, ty (công ty)).

Nguồn dữ liệu