Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 封闭
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 封闭 (fēngbì) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng kín; niêm phong / đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp) / khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)", âm Hán-Việt là PHONG BẾ.
Từ 封闭 có pinyin là fēngbì (Hán-Việt: PHONG BẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 封闭 được tạo thành từ 2 chữ: 封 (fēng: Bọc lại, phong bì); 闭 (bì: Bế: đóng).