Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 封闭

Từ ghép: 封闭 fēngbì

封闭
Nghĩa tiếng Việt
Đóng kín; niêm phong / đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp) / khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
Âm Hán-Việt
PHONG BẾ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 封闭

Từ 封闭 nghĩa là gì?

Từ ghép 封闭 (fēngbì) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng kín; niêm phong / đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp) / khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)", âm Hán-Việt là PHONG BẾ.

Từ 封闭 đọc pinyin như thế nào?

Từ 封闭 có pinyin là fēngbì (Hán-Việt: PHONG BẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 封闭 gồm những chữ Hán nào?

Từ 封闭 được tạo thành từ 2 chữ: 封 (fēng: Bọc lại, phong bì); 闭 (bì: Bế: đóng).

Nguồn dữ liệu