Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 交际
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 交际 (jiāojì) có nghĩa tiếng Việt là "Giao tiếp / quan hệ xã hội", âm Hán-Việt là GIAO TẾ.
Từ 交际 có pinyin là jiāojì (Hán-Việt: GIAO TẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 交际 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 际 (jì: Tế: biên giới, ranh giới, điểm nối).