Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 一般来说

Từ ghép: 一般来说 yībānláishuō

一般来说
Nghĩa tiếng Việt
Nói chung
Âm Hán-Việt
NHẤT BÀN LAI THUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一般来说

Từ 一般来说 nghĩa là gì?

Từ ghép 一般来说 (yībānláishuō) có nghĩa tiếng Việt là "Nói chung", âm Hán-Việt là NHẤT BÀN LAI THUYẾT.

Từ 一般来说 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一般来说 có pinyin là yībānláishuō (Hán-Việt: NHẤT BÀN LAI THUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一般来说 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一般来说 được tạo thành từ 4 chữ: 一 (yī: Một); 般 (bān: Kiểu, loại, bình thường); 来 (lái: Đến, Lại); 说 (shuō: Nói).

Nguồn dữ liệu