Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 大姐

Từ ghép: 大姐 dàjiě

大姐
Nghĩa tiếng Việt
Chị gái / chị lớn / chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)
Âm Hán-Việt
ĐẠI THƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大姐

Từ 大姐 nghĩa là gì?

Từ ghép 大姐 (dàjiě) có nghĩa tiếng Việt là "Chị gái / chị lớn / chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)", âm Hán-Việt là ĐẠI THƯ.

Từ 大姐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大姐 có pinyin là dàjiě (Hán-Việt: ĐẠI THƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大姐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大姐 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 姐 (jiě: Chị gái).

Nguồn dữ liệu