Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 摆脱

Từ ghép: 摆脱 bǎituō

摆脱
Nghĩa tiếng Việt
Thoát khỏi / vứt bỏ (ý tưởng cũ,...) / loại bỏ / thoát ly (khỏi) / thoát ra (khỏi) / giải thoát bản thân khỏi / tự giải thoát
Âm Hán-Việt
BẪY THOÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 摆脱

Từ 摆脱 nghĩa là gì?

Từ ghép 摆脱 (bǎituō) có nghĩa tiếng Việt là "Thoát khỏi / vứt bỏ (ý tưởng cũ,...) / loại bỏ / thoát ly (khỏi) / thoát ra (khỏi) / giải thoát bản thân khỏi / tự giải thoát", âm Hán-Việt là BẪY THOÁT.

Từ 摆脱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 摆脱 có pinyin là bǎituō (Hán-Việt: BẪY THOÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 摆脱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 摆脱 được tạo thành từ 2 chữ: 摆 (bǎi: 摆 Xếp đặt, bày biện); 脱 (tuō: Thoát: cởi ra, thoát khỏi).

Nguồn dữ liệu