Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 口语
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 口语 (kǒuyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Lời nói thông thường / ngôn ngữ nói / ngôn ngữ thông tục / vu khống / tin đồn / LT:門|门[men2]", âm Hán-Việt là KHẨU NGỮ.
Từ 口语 có pinyin là kǒuyǔ (Hán-Việt: KHẨU NGỮ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 口语 được tạo thành từ 2 chữ: 口 (kǒu: Miệng, lối vào); 语 (yǔ: Ngôn ngữ).