Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 射击

Từ ghép: 射击 shèjī

射击
Nghĩa tiếng Việt
Bắn; nổ súng (súng)
Âm Hán-Việt
XẠ KÍCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 射击

Từ 射击 nghĩa là gì?

Từ ghép 射击 (shèjī) có nghĩa tiếng Việt là "Bắn; nổ súng (súng)", âm Hán-Việt là XẠ KÍCH.

Từ 射击 đọc pinyin như thế nào?

Từ 射击 có pinyin là shèjī (Hán-Việt: XẠ KÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 射击 gồm những chữ Hán nào?

Từ 射击 được tạo thành từ 2 chữ: 射 (shè: Xạ: bắn, phóng); 击 (jī: đánh, đánh, đánh;).

Nguồn dữ liệu