Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 小心

Từ ghép: 小心 xiǎoxīn

小心
Nghĩa tiếng Việt
Cẩn thận / chú ý
Âm Hán-Việt
TIỂU TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小心

Từ 小心 nghĩa là gì?

Từ ghép 小心 (xiǎoxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Cẩn thận / chú ý", âm Hán-Việt là TIỂU TÂM.

Từ 小心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小心 có pinyin là xiǎoxīn (Hán-Việt: TIỂU TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小心 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu