Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 小组

Từ ghép: 小组 xiǎozǔ

小组
Nghĩa tiếng Việt
Nhóm
Âm Hán-Việt
TIỂU TỔ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小组

Từ 小组 nghĩa là gì?

Từ ghép 小组 (xiǎozǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Nhóm", âm Hán-Việt là TIỂU TỔ.

Từ 小组 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小组 có pinyin là xiǎozǔ (Hán-Việt: TIỂU TỔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小组 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小组 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 组 (zǔ: Tổ: nhóm, tổ, tổ chức).

Nguồn dữ liệu