Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 小说

Từ ghép: 小说 xiǎoshuō

小说
Nghĩa tiếng Việt
Tiểu thuyết / hư cấu / LT:本[ben3],部[bu4]
Âm Hán-Việt
TIỂU THUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小说

Từ 小说 nghĩa là gì?

Từ ghép 小说 (xiǎoshuō) có nghĩa tiếng Việt là "Tiểu thuyết / hư cấu / LT:本[ben3],部[bu4]", âm Hán-Việt là TIỂU THUYẾT.

Từ 小说 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小说 có pinyin là xiǎoshuō (Hán-Việt: TIỂU THUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小说 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小说 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 说 (shuō: Nói).

Nguồn dữ liệu