Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 尤其

Từ ghép: 尤其 yóuqí

尤其
Nghĩa tiếng Việt
Đặc biệt; đặc biệt là
Âm Hán-Việt
VƯU KÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 尤其

Từ 尤其 nghĩa là gì?

Từ ghép 尤其 (yóuqí) có nghĩa tiếng Việt là "Đặc biệt; đặc biệt là", âm Hán-Việt là VƯU KÌ.

Từ 尤其 đọc pinyin như thế nào?

Từ 尤其 có pinyin là yóuqí (Hán-Việt: VƯU KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 尤其 gồm những chữ Hán nào?

Từ 尤其 được tạo thành từ 2 chữ: 尤 (yóu: họ); 其 (qí: Kì: ấy, đó (đại từ)).

Nguồn dữ liệu