Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 局长

Từ ghép: 局长 júzhǎng

局长
Nghĩa tiếng Việt
Cục trưởng / LT:位[wei4],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CỤC TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 局长

Từ 局长 nghĩa là gì?

Từ ghép 局长 (júzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Cục trưởng / LT:位[wei4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CỤC TRƯỜNG.

Từ 局长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 局长 có pinyin là júzhǎng (Hán-Việt: CỤC TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 局长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 局长 được tạo thành từ 2 chữ: 局 (jú: Cục: cơ quan; ván cờ); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu